noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ở, nhà ở, chỗ trú ngụ. A house or place in which a person lives; a habitation, a home. Ví dụ : "The old house served as a dwelling for Albert." Căn nhà cũ là nơi ở của Albert. property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư trú, ở, sinh sống. To live; to reside. Ví dụ : "My grandmother is dwelling in a small apartment near the park. " Bà tôi đang ở trong một căn hộ nhỏ gần công viên. place property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Day dứt, mãi nghĩ về. To linger (on) a particular thought, idea etc.; to remain fixated (on). Ví dụ : "She knew she should move on, but she kept dwelling on the mistake she made during the presentation. " Cô ấy biết mình nên bước tiếp, nhưng cứ mãi day dứt về lỗi sai đã mắc phải trong buổi thuyết trình. mind philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư ngụ, ngụ. To be in a given state. Ví dụ : "She was dwelling on her mistakes, unable to move on to her next project. " Cô ấy cứ mãi nghĩ ngợi về những sai lầm của mình, không thể nào bắt đầu dự án mới. being state condition mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, Trú ngụ, Lưu lại. To abide; to remain; to continue. Ví dụ : "Even after the argument, some anger may dwelling in his heart for a while. " Ngay cả sau cuộc tranh cãi, một chút giận dữ có thể vẫn còn lưu lại trong lòng anh ấy một thời gian. being place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc