BeDict Logo

reached

/ɹiːtʃt/
Hình ảnh minh họa cho reached: Vươn tới, chạm tới, đạt được.
 - Image 1
reached: Vươn tới, chạm tới, đạt được.
 - Thumbnail 1
reached: Vươn tới, chạm tới, đạt được.
 - Thumbnail 2
verb

Vươn tới, chạm tới, đạt được.

Khẩu súng được cất trong một hộp nhỏ trên kệ tủ cao, nhưng cậu bé đã trèo lên những cái hộp khác để với tới được nó.