Hình nền cho reached
BeDict Logo

reached

/ɹiːtʃt/

Định nghĩa

verb

Vươn, với, протянуть.

Ví dụ :

"He reached for a weapon that was on the table."
Anh ấy với lấy một vũ khí ở trên bàn.
verb

Vươn tới, chạm tới, đạt được.

Ví dụ :

Khẩu súng được cất trong một hộp nhỏ trên kệ tủ cao, nhưng cậu bé đã trèo lên những cái hộp khác để với tới được nó.