verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn, với, протянуть. To extend, stretch, or thrust out (for example a limb or object held in the hand). Ví dụ : "He reached for a weapon that was on the table." Anh ấy với lấy một vũ khí ở trên bàn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa, trao, chuyển cho. To give to someone by stretching out a limb, especially the hand; to give with the hand; to pass to another person; to hand over. Ví dụ : "to reach one a book" Đưa cho ai đó một quyển sách. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn, với, протянуться. To stretch out the hand. Ví dụ : "The little boy reached for his mother's hand. " Cậu bé vươn tay với lấy tay mẹ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn tới, chạm tới, đạt được. To attain or obtain by stretching forth the hand; to extend some part of the body, or something held, so as to touch, strike, grasp, etc. Ví dụ : "The gun was stored in a small box on a high closet shelf, but the boy managed to reach it by climbing on other boxes." Khẩu súng được cất trong một hộp nhỏ trên kệ tủ cao, nhưng cậu bé đã trèo lên những cái hộp khác để với tới được nó. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn tới, chạm tới, đánh trúng. To strike or touch with a missile. Ví dụ : "His bullet reached its intended target." Viên đạn của anh ta đã đánh trúng mục tiêu dự định. action weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn tới, chạm tới, đạt tới. Hence, to extend an action, effort, or influence to; to penetrate to; to pierce, or cut. Ví dụ : "The aroma of freshly baked bread reached my neighbor's house. " Mùi thơm của bánh mì mới nướng lan tỏa đến tận nhà hàng xóm. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn tới, chạm tới, đạt tới. To extend to; to stretch out as far as; to touch by virtue of extent. Ví dụ : "When the forest reaches the river, you will be able to rest." Khi khu rừng vươn tới bờ sông, bạn sẽ có thể nghỉ ngơi. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, đạt đến, vươn tới. To arrive at (a place) by effort of any kind. Ví dụ : "After three years, he reached the position of manager." Sau ba năm, anh ấy đã vươn tới vị trí quản lý. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt đến, liên lạc được, chạm tới. To make contact with. Ví dụ : "I tried to reach you all day." Tôi đã cố gắng liên lạc với bạn cả ngày. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm đến, thấu cảm, kết nối. To connect with (someone) on an emotional level, making them receptive of (one); to get through to (someone). Ví dụ : "What will it take for me to reach him?" Tôi phải làm gì để có thể chạm đến trái tim anh ấy? communication mind person emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, đạt đến, chạm đến. To arrive at a particular destination. Ví dụ : "We finally reached the beach after a long drive. " Cuối cùng chúng tôi cũng đến được bãi biển sau một chuyến lái xe dài. place direction achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống đến, đạt đến. To continue living until, or up to, a certain age. Ví dụ : "You can only access the inheritance money when you reach the age of 25." Bạn chỉ có thể tiếp cận số tiền thừa kế khi bạn sống đến tuổi 25 (khi bạn đạt đến tuổi 25). age time human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, thấu hiểu, lĩnh hội. To understand; to comprehend. Ví dụ : "After the teacher explained the math problem again, Maria finally reached an understanding and could solve it herself. " Sau khi giáo viên giảng lại bài toán, Maria cuối cùng cũng hiểu ra và có thể tự giải được. mind language communication ability achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa gạt, qua mặt. To overreach; to deceive. Ví dụ : "The dishonest salesman reached Mrs. Peterson by promising her a free car in exchange for a small, upfront "processing fee." " Gã bán hàng bất lương đã lừa gạt bà Peterson bằng cách hứa tặng bà một chiếc xe hơi miễn phí để đổi lấy một khoản "phí xử lý" nhỏ trả trước. action character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn tới, cố gắng, nỗ lực. To strain after something; to make (sometimes futile or pretentious) efforts. Ví dụ : "Reach for the stars!" Hãy cố gắng đạt được những điều lớn lao nhất! action attitude achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn tới, đạt tới, chạm tới. To extend in dimension, time etc.; to stretch out continuously (past, beyond, above, from etc. something). Ví dụ : "The toddler reached for the toy on the top shelf. " Đứa bé chập chững với tay với lấy món đồ chơi trên kệ cao nhất. time action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tới, đạt được. To sail on the wind, as from one point of tacking to another, or with the wind nearly abeam. Ví dụ : "The sailboat reached across the lake, its sails full of wind, heading towards the opposite shore. " Chiếc thuyền buồm lướt gió ngang hồ, căng buồm đón gió, hướng thẳng về phía bờ bên kia. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ói, nôn mửa, buồn nôn. To experience a vomiting reflex; to gag; to retch. Ví dụ : "The smell of rotten eggs was so strong that I reached but didn't actually throw up. " Mùi trứng thối nặng đến nỗi tôi muốn ói nhưng không nôn ra. body medicine physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc