Hình nền cho finally
BeDict Logo

finally

/ˈfaɪ.nəl.i/ /ˈfaɪ.nl̩.i/

Định nghĩa

adverb

Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc.

Ví dụ :

"The contest was long, but the Romans finally conquered."
Cuộc thi đấu kéo dài, nhưng cuối cùng người La Mã cũng đã chiến thắng.