BeDict Logo

inferior

/ɪnˈfɪəɹɪə/ /ɪnˈfɪ(ə)ɹiɚ/
Hình ảnh minh họa cho inferior: Thấp, dưới, ở dưới.
 - Image 1
inferior: Thấp, dưới, ở dưới.
 - Thumbnail 1
inferior: Thấp, dưới, ở dưới.
 - Thumbnail 2
adjective

Kết quả bài kiểm tra của học sinh đó được xem là thấp hơn so với mức trung bình của cả lớp.