BeDict Logo

osmotic pressure

/ɑzˈmɑtɪk ˈprɛʃər/ /ɒzˈmɒtɪk ˈprɛʃər/
Hình ảnh minh họa cho osmotic pressure: Áp suất thẩm thấu.
noun

Áp suất thẩm thấu trong tế bào thực vật giúp giữ cho rau diếp tươi ngon bằng cách ngăn nước thoát ra ngoài không khí xung quanh.