Hình nền cho across
BeDict Logo

across

/əˈkɹɑs/ /əˈkɹɒs/ /əˈkɹɔs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I solved all of the acrosses, but then got stuck on 3 down."
Tôi giải được hết các từ hàng ngang rồi, nhưng sau đó lại bị tắc ở câu số 3 hàng dọc.