verb🔗ShareBao quanh, vây quanh, tỏa khắp. To encircle something or simultaneously extend in all directions."The large oak tree surrounding the picnic area provided welcome shade. "Cây sồi lớn bao quanh khu vực dã ngoại tạo nên bóng mát dễ chịu.environmentareanaturegeographyplacetoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBao vây, vây quanh, bủa vây. To enclose or confine something on all sides so as to prevent escape."The fence surrounding the playground prevented the children from running into the street. "Hàng rào bao quanh sân chơi ngăn không cho bọn trẻ chạy ra đường.environmentareaplacetoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBao quanh, đi vòng quanh. To pass around; to travel about; to circumnavigate."to surround the world"Đi vòng quanh thế giới.areaenvironmentgeographytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXung quanh, vùng lân cận. An outlying area; area in proximity to something"The surrounding neighborhood was buzzing with activity on Saturday mornings. "Vào sáng thứ bảy, vùng lân cận xung quanh đó rộn ràng các hoạt động.areaplaceenvironmentgeographytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXung quanh, môi trường xung quanh. An environment"The surrounding of the classroom was noisy, making it hard to concentrate. "Môi trường xung quanh lớp học ồn ào, khiến cho việc tập trung trở nên khó khăn.environmentareatoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBao quanh, chung quanh, vây quanh. Which surrounds something"The surrounding trees provided shade for the children playing in the park. "Những hàng cây bao quanh công viên tạo bóng mát cho bọn trẻ đang chơi đùa.environmentareaplacetoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc