physics
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Sự khuếch đại, sự mở rộng, sự tăng cường.

Năng lượng mạng lưới.
"The high lattice energy of salt (sodium chloride) explains why it takes a lot of heat to melt it into a liquid, as that heat is needed to overcome the strong attraction between the sodium and chloride ions. "
Năng lượng mạng lưới cao của muối (natri clorua) giải thích tại sao cần rất nhiều nhiệt để làm nóng chảy nó thành chất lỏng, vì nhiệt đó cần thiết để thắng được lực hút mạnh giữa các ion natri và clorua.

Bất đối xứng, tính bất đối xứng.
"The dissymmetry of our hands – the fact that the left and right are mirror images but not identical – means a right-handed glove won't fit comfortably on the left hand. "
Tính bất đối xứng của bàn tay chúng ta – việc tay trái và tay phải là ảnh soi gương của nhau nhưng không hoàn toàn giống hệt – có nghĩa là găng tay dành cho tay phải sẽ không vừa thoải mái với tay trái.

Dây trung tính, dây nguội.

Pha tạp.
"To improve its conductivity, the scientists dope the silicon with phosphorus. "

Hỗn hợp bột bắp và nước, chất lỏng phi Newton.

Điểm gãy, giới hạn chịu đựng.

Hình bình hành lực.
"To determine the overall effect of pushing a box with two people at different angles, engineers used the parallelogram of forces to calculate the resultant force's magnitude and direction. "
Để xác định tác động tổng thể của việc hai người đẩy một chiếc hộp ở các góc khác nhau, các kỹ sư đã sử dụng hình bình hành lực để tính toán độ lớn và hướng của lực tổng hợp.











