noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây chiên lát mỏng, bim bim. A thin slice of fried potato eaten as a snack. Ví dụ : "My brother loves eating crisp after school. " Anh trai tôi thích ăn bim bim sau giờ học. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng trái cây vụn. A baked dessert made with fruit and crumb topping Ví dụ : "My grandma makes the best apple crisp every Thanksgiving. " Mỗi dịp Lễ Tạ Ơn, bà tôi làm món bánh táo vụn nướng ngon nhất trần đời. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chiên giòn, món ăn vặt giòn. Anything baked or fried and eaten as a snack Ví dụ : "kale crisps" Rau cải xoăn chiên giòn. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giòn, rang cho giòn. To make crisp. Ví dụ : "to crisp bacon by frying it" Để làm giòn thịt xông khói, người ta chiên nó lên. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên giòn, làm cho giòn. To become crisp. Ví dụ : "to put celery into ice water to crisp" Nhúng cần tây vào nước đá để làm cho nó giòn hơn. food process appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăn, làm quăn, uốn quăn. To cause to curl or wrinkle (of the leaves or petals of plants, for example); to form into ringlets or tight curls (of hair). Ví dụ : "The heat from the iron began to crisp the edges of the paper certificate. " Hơi nóng từ bàn ủi bắt đầu làm quăn mép tờ giấy chứng nhận. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăn, xoăn lại. To become curled. Ví dụ : "The edges of the paper began to crisp in the hot sun. " Các mép giấy bắt đầu quăn lại vì trời nắng nóng. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn sóng, làm cho gợn sóng. To cause to undulate irregularly (of water); to cause to ripple. Ví dụ : "The light breeze crisped the surface of the lake, creating tiny, shimmering ripples. " Gió nhẹ thoảng qua làm gợn mặt hồ, tạo nên những làn sóng nhỏ li ti lấp lánh. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn sóng, uốn lượn. To undulate or ripple. Ví dụ : "The fabric of the curtains crisped gently in the breeze. " Chất vải rèm cửa khẽ gợn sóng nhẹ nhàng trong làn gió. nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, nhăn nhó. To wrinkle, contort or tense (a part of one's body). Ví dụ : "The dancer crisped her fingers, tightening them into a fist as she prepared for the jump. " Cô vũ công co rúm các ngón tay, siết chúng lại thành nắm đấm khi chuẩn bị cho cú nhảy. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, nhăn nhó. To become contorted or tensed (of a part of the body). Ví dụ : "After a long, tiring day at work, Sarah's shoulders crisped up with stress. " Sau một ngày dài làm việc mệt mỏi, vai của Sarah co rúm lại vì căng thẳng. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan xen, quấn quýt. To interweave (of the branches of trees). Ví dụ : "The gardener carefully crisped the branches of the rose bushes together to create a dense hedge. " Người làm vườn cẩn thận đan xen các cành hoa hồng lại với nhau để tạo thành một hàng rào rậm rạp. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào rạo, lộp độp. To make a sharp or harsh sound. Ví dụ : "The dry leaves crisped underfoot as I walked through the park. " Lá khô kêu rào rạo dưới chân tôi khi tôi đi bộ qua công viên. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh lên, làm nổi bật. To colour (something with highlights); to add small amounts of colour to (something). Ví dụ : "The artist crisped the edges of the drawing with a touch of yellow ochre to highlight the sunbeams. " Người họa sĩ điểm xuyết một chút màu vàng đất lên các cạnh của bức vẽ để làm nổi bật ánh nắng mặt trời. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòn, rõ ràng, sắc nét. (of something seen or heard) Sharp, clearly defined. Ví dụ : "This new television set has a very crisp image." Cái tivi mới này có hình ảnh rất sắc nét. sound quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòn, dễ vỡ. Brittle; friable; in a condition to break with a short, sharp fracture. Ví dụ : "The crisp snow crunched underfoot." Tuyết giòn tan kêu răng rắc dưới chân. quality condition material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi, giòn. Possessing a certain degree of firmness and freshness. Ví dụ : "The apple was crisp and delicious. " Quả táo này tươi và giòn tan, rất ngon. food quality appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Se Lạnh, Khô Ráo. (of weather, air etc.) Dry and cold. Ví dụ : "The air was crisp and refreshing this morning as I walked to school. " Sáng nay, không khí se lạnh và khô ráo, thật là sảng khoái khi tôi đi bộ đến trường. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, dứt khoát. (of movement, action etc.) Quick and accurate. Ví dụ : "The chef made a crisp, accurate cut with the knife, slicing the tomatoes perfectly. " Đầu bếp vung dao một cách nhanh nhẹn và dứt khoát, cắt những quả cà chua một cách hoàn hảo. quality action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn gọn, dứt khoát, rành mạch. (of talk, text, etc.) Brief and to the point. Ví dụ : "An expert, given a certain query, will often come up with a crisp answer: “yes” or “no”." Một chuyên gia, khi được hỏi một câu hỏi nhất định, thường đưa ra một câu trả lời ngắn gọn và dứt khoát: "có" hoặc "không". language communication style writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòn, tươi mát, thanh. (of wine) having a refreshing amount of acidity; having less acidity than green wine, but more than a flabby one. Ví dụ : "After a long day at work, a crisp glass of Sauvignon Blanc was exactly what I needed. " Sau một ngày dài làm việc, một ly Sauvignon Blanc giòn tan, tươi mát là chính xác thứ tôi cần. drink food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi mát, sảng khoái, giòn tan. Lively; sparking; effervescing. Ví dụ : "Her writing was crisp and engaging, capturing the reader's attention immediately. " Văn phong của cô ấy tươi mát và lôi cuốn, thu hút sự chú ý của người đọc ngay lập tức. character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăn, xoăn. Curling in stiff curls or ringlets. Ví dụ : "crisp hair" Tóc xoăn tít. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn sóng, lăn tăn. Curled by the ripple of water. Ví dụ : "The photograph showed the lake's crisp, curled edge where the gentle breeze met the water. " Bức ảnh cho thấy mép hồ lăn tăn, gợn sóng nơi làn gió nhẹ gặp mặt nước. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, dứt khoát. Not using fuzzy logic; based on a binary distinction between true and false. Ví dụ : "The teacher's instructions were crisp: "Pass or fail, that's the only outcome." " Lời chỉ dẫn của giáo viên rất rõ ràng, dứt khoát: "Đậu hoặc rớt, chỉ có hai kết quả đó thôi." logic computing technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc