verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, phòng ngừa, ngăn cản. To stop (an outcome); to keep from (doing something). Ví dụ : "I brush my teeth regularly to prevent them from turning yellow." Tôi đánh răng thường xuyên để ngăn răng không bị ố vàng. outcome action medicine plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, phòng ngừa, đề phòng. To take preventative measures. Ví dụ : "Washing your hands regularly is important for preventing the spread of germs. " Rửa tay thường xuyên rất quan trọng để ngăn ngừa sự lây lan của vi khuẩn. medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở. To come before; to precede. Ví dụ : "The heavy rain, preventing our outdoor picnic, forced us to eat inside instead. " Cơn mưa lớn, ngăn cản buổi dã ngoại ngoài trời của chúng ta, khiến chúng ta phải ăn trong nhà. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, phòng ngừa, cản trở. To outdo, surpass. Ví dụ : "Her dedication to studying is preventing everyone else in the class. " Sự chuyên cần học tập của cô ấy đang vượt qua tất cả mọi người khác trong lớp. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn ngừa, phòng ngừa, chặn trước. To be beforehand with; to anticipate. Ví dụ : "The doctor is preventing the spread of the flu by giving everyone a vaccine. " Bác sĩ đang ngăn chặn sự lây lan của bệnh cúm bằng cách tiêm vắc-xin cho mọi người. action plan process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc