Hình nền cho keeps
BeDict Logo

keeps

/kiːps/

Định nghĩa

noun

Tháp canh, pháo đài chính.

Ví dụ :

Quân xâm lược không bao giờ phá được tường ngoài của lâu đài, nhưng quân phòng thủ biết rằng trận chiến cuối cùng của họ sẽ diễn ra bên trong các tháp canh, pháo đài chính.
verb

Giữ gôn, bắt gôn.

Ví dụ :

"Godfrey Evans kept for England for many years."
Godfrey Evans đã giữ gôn cho đội tuyển Anh trong nhiều năm.