noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp canh, pháo đài chính. The main tower of a castle or fortress, located within the castle walls. Ví dụ : "The invaders never breached the castle's outer walls, but the defenders knew their last stand would be inside the keeps. " Quân xâm lược không bao giờ phá được tường ngoài của lâu đài, nhưng quân phòng thủ biết rằng trận chiến cuối cùng của họ sẽ diễn ra bên trong các tháp canh, pháo đài chính. architecture building military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền sinh hoạt, sự nuôi dưỡng. The food or money required to keep someone alive and healthy; one's support, maintenance. Ví dụ : "Her small business provides her keeps and allows her to support her family. " Việc kinh doanh nhỏ của cô ấy giúp cô ấy có tiền sinh hoạt và nuôi sống gia đình. food family economy aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giữ gìn, sự bảo quản, sự trông nom. The act or office of keeping; custody; guard; care; heed; charge; notice. Ví dụ : "The school's keeps of student records are maintained confidentially and securely. " Việc trường học bảo quản hồ sơ học sinh được duy trì một cách bí mật và an toàn. action job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình trạng, trạng thái. The state of being kept; hence, the resulting condition; case. Ví dụ : "to be in good keep" Ở trong tình trạng tốt. condition outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trông nom, Vật trông coi. That which is kept in charge; a charge. Ví dụ : "The prison warden had several keeps under his direct supervision. " Viên cai ngục có vài phạm nhân đặc biệt dưới sự trông nom trực tiếp của mình. organization job business property asset service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng hãm, nắp giữ. A cap for holding something, such as a journal box, in place. Ví dụ : "The mechanic checked the keeps securing the bearings to make sure they hadn't loosened during the car's long journey. " Người thợ máy kiểm tra các vòng hãm/nắp giữ cố định vòng bi, để đảm bảo chúng không bị lỏng ra trong suốt hành trình dài của xe. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, tiếp tục, giữ vững. To continue in (a course or mode of action); not to intermit or fall from; to uphold or maintain. Ví dụ : "She keeps practicing the piano every day, even when she's tired. " Cô ấy vẫn duy trì việc luyện tập piano mỗi ngày, ngay cả khi mệt mỏi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, duy trì, tiếp tục. (heading) To hold the status of something. Ví dụ : "My sister keeps her room very clean. " Em gái tôi luôn giữ phòng rất sạch sẽ. state condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, duy trì. (heading) To hold or be held in a state. Ví dụ : "The refrigerator keeps the milk cold. " Tủ lạnh giữ cho sữa luôn lạnh. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh giữ, trông coi. To wait for, keep watch for. Ví dụ : "The security guard keeps watch for any suspicious activity around the building at night. " Người bảo vệ canh giữ, theo dõi mọi hoạt động đáng ngờ xung quanh tòa nhà vào ban đêm. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ gôn, bắt gôn. To act as wicket-keeper. Ví dụ : "Godfrey Evans kept for England for many years." Godfrey Evans đã giữ gôn cho đội tuyển Anh trong nhiều năm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ gìn, chăm sóc, trông nom. To take care; to be solicitous; to watch. Ví dụ : "The nurse keeps a close watch on the patient's heart rate. " Cô y tá luôn theo dõi sát sao nhịp tim của bệnh nhân. action job human service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, tổ chức, tiến hành. To be in session; to take place. Ví dụ : "School keeps today." Hôm nay có buổi học/trường có học. event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, tuân thủ, chấp hành, làm theo. To observe; to adhere to; to fulfill; not to swerve from or violate. Ví dụ : ""My sister always keeps her promises." " Chị gái tôi luôn luôn giữ lời hứa của mình. moral law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lai vãng, Thường lui tới. (by extension) To visit (a place) often; to frequent. Ví dụ : ""My grandfather keeps the local coffee shop; he goes there every morning to read the newspaper." " Ông tôi hay lai vãng quán cà phê gần nhà; sáng nào ông cũng ra đó đọc báo. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, tuân thủ, kỷ niệm. To observe or celebrate (a holiday). Ví dụ : "The feast of St. Stephen is kept on December 26." Lễ Thánh Stephen được kỷ niệm vào ngày 26 tháng 12. holiday tradition culture religion event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giữ gìn, sự bảo quản. Keeping Ví dụ : "The baker's keeps are legendary; people line up every morning to buy her fresh bread and pastries. " Sự giữ gìn bột cái lâu năm của người thợ làm bánh nổi tiếng đến mức người ta xếp hàng mỗi sáng để mua bánh mì và bánh ngọt tươi của cô ấy. property asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc