noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản ứng ngược, hành động chống lại. An action performed in opposition to another action. Ví dụ : "My mom always offers me healthy snacks to counteract the junk food I buy at school. " Mẹ tôi luôn đưa cho tôi đồ ăn vặt lành mạnh để phản ứng ngược lại với những đồ ăn vặt mà tôi mua ở trường. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cự, chống lại, hóa giải. To have a contrary or opposing effect or force on Ví dụ : "The students' extra study sessions helped counteract their poor performance on the recent test. " Những buổi học thêm của học sinh đã giúp hóa giải kết quả kém trong bài kiểm tra vừa rồi. action physics science chemistry biology medicine environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống lại, hóa giải, vô hiệu hóa. To deliberately act in opposition to, to thwart or frustrate Ví dụ : "To counteract the rising costs of groceries, the family decided to buy more produce and less processed food. " Để chống lại giá thực phẩm ngày càng tăng, gia đình quyết định mua nhiều rau củ quả hơn và ít đồ ăn chế biến sẵn hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc