Hình nền cho semipermeable
BeDict Logo

semipermeable

/ˌsɛmaɪ-/

Định nghĩa

adjective

Bán thấm, thẩm bán, có tính bán thấm.

Ví dụ :

Màng tế bào có tính bán thấm, cho phép nước đi qua nhưng ngăn các phân tử lớn hơn như đường xâm nhập vào.