Hình nền cho exerted
BeDict Logo

exerted

/ɪɡˈzɜːrtɪd/ /ɛɡˈzɜːrtɪd/

Định nghĩa

verb

Dùng, Gắng sức, Nỗ lực.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã nỗ lực rất nhiều để hoàn thành bài tập khó đó.