verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng, Gắng sức, Nỗ lực. To put in vigorous action. Ví dụ : "The student exerted a lot of effort to finish the difficult assignment. " Bạn sinh viên đã nỗ lực rất nhiều để hoàn thành bài tập khó đó. energy action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, sử dụng, vận dụng. To make use of, to apply, especially of something non-material. Ví dụ : "He considered exerting his influence on John to gain an advantage for himself." Anh ta cân nhắc việc sử dụng tầm ảnh hưởng của mình đối với John để đạt được lợi thế cho bản thân. action ability energy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc