Hình nền cho out
BeDict Logo

out

/æɔt/ /ʌʊt/ /ɘʉt/ /aʊt/

Định nghĩa

noun

Lối thoát, đường ra.

Ví dụ :

Họ soạn thảo luật đó để tạo cho những tổ chức kia một lối thoát.
noun

Người thất thế, Người hết quyền.

Ví dụ :

Thị trưởng mới và các thành viên hội đồng đã hết quyền khác đang có một cuộc họp để thảo luận về ngân sách thành phố.
noun

Bỏ sót, thiếu sót.

Ví dụ :

Cô giáo nhận thấy một chỗ thiếu sót trong bài luận của học sinh – cả đoạn văn về lịch sử máy in đã bị bỏ sót.
adjective

Bị loại, bị truất quyền thi đấu.

Ví dụ :

"He bowls, Johnson pokes at it ... and ... Johnson is out! Caught behind by Ponsonby!"
Anh ta ném bóng, Johnson khều nhẹ vào bóng... và... Johnson bị loại rồi! Bắt bóng phía sau bởi Ponsonby!
adjective

Đã trưởng thành, đến tuổi cập kê.

Ví dụ :

Cô học sinh mới được xem là đã đến tuổi cập kê, sẵn sàng gặp gỡ những người đàn ông phù hợp tại các buổi gặp mặt xã giao.