Hình nền cho pure
BeDict Logo

pure

/ˈpjɔː/ /ˈpjɔɹ/ /pjʊə/ /pjʊɚ/

Định nghĩa

noun

Người trong sạch, vật tinh khiết.

One who, or that which, is pure.

Ví dụ :

Hành động tử tế, giản dị và không vụ lợi đó thật đáng quý, quả là một điều gì đó thanh cao, thuần khiết.
noun

Người ngây thơ, người trong trắng.

Ví dụ :

Cô giáo trẻ, một người vẫn giữ được tâm hồn trẻ thơ, được học sinh yêu mến vì sự nhiệt tình vui tươi và sự quan tâm chân thành đến việc học của các em.