noun🔗ShareBãi chăn thả mùa hè. An area of summer pasture used for cattle, sheep etc."The sheep grazed peacefully in the high shealing during the warm summer months. "Đàn cừu gặm cỏ thanh bình trên bãi chăn thả mùa hè cao nguyên trong những tháng hè ấm áp.agricultureanimalenvironmentareanatureplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLều chăn cừu, túp lều của người chăn cừu. A shepherd's hut or shack."The shepherd lived in a small shealing, nestled high in the mountains. "Người chăn cừu sống trong một túp lều chăn cừu nhỏ, nép mình trên vùng núi cao.architecturebuildingagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc