noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăn cừu, mục tử. A person who tends sheep, especially a grazing flock. Ví dụ : "The shepherd led his flock of sheep peacefully across the grassy hills. " Người chăn cừu dẫn đàn cừu của mình điềm tĩnh gặm cỏ trên những ngọn đồi xanh mướt. job agriculture animal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăn dắt, người dẫn đường, người bảo vệ. Someone who watches over, looks after, or guides somebody. Ví dụ : "The shepherd of the group guided the new students through the unfamiliar school hallways. " Người dẫn đường của nhóm đã hướng dẫn các học sinh mới đi qua những hành lang xa lạ của trường. person job society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục sư, người chăn dắt tinh thần. The pastor of a church; one who guides others in religion. Ví dụ : "The shepherd of our local church, Father Michael, is known for his insightful sermons. " Cha Michael, vị mục sư của nhà thờ địa phương chúng ta, nổi tiếng với những bài giảng sâu sắc. religion person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chàng trai quê mùa, người yêu thôn dã. A swain; a rustic male lover. Ví dụ : "The shepherd confessed his love for the young maiden in the village square. " Chàng trai quê mùa thú nhận tình yêu của mình với cô thiếu nữ trẻ ở quảng trường làng. literature person mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn dắt, dẫn dắt, trông nom. To watch over; to guide Ví dụ : "The teacher shepherd the students through the difficult math problem, guiding them step-by-step. " Cô giáo đã dẫn dắt học sinh từng bước giải bài toán khó, trông nom và hướng dẫn các em cẩn thận. action job organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chắn, kèm chặt. For a player to obstruct an opponent from getting to the ball, either when a teammate has it or is going for it, or if the ball is about to bounce through the goal or out of bounds. Ví dụ : "The midfielder shepherded the attacker away from the ball, preventing him from scoring. " Tiền vệ đó đã che chắn, kèm chặt tiền đạo đối phương, ngăn không cho anh ta tiếp cận bóng và ghi bàn. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc