Hình nền cho shepherd
BeDict Logo

shepherd

/ˈʃɛpəd/ /ˈʃɛpɚd/

Định nghĩa

noun

Người chăn cừu, mục tử.

Ví dụ :

Người chăn cừu dẫn đàn cừu của mình điềm tĩnh gặm cỏ trên những ngọn đồi xanh mướt.
verb

Ví dụ :

Tiền vệ đó đã che chắn, kèm chặt tiền đạo đối phương, ngăn không cho anh ta tiếp cận bóng và ghi bàn.