Hình nền cho sheep
BeDict Logo

sheep

/ʃiːp/ /ʃip/

Định nghĩa

noun

Cừu

Ví dụ :

Người nông dân dắt đàn cừu ra đồng cỏ để chúng gặm cỏ.
noun

Người dễ nhận diện (bởi hệ thống nhận diện giọng nói).

Ví dụ :

Em gái tôi nói rõ ràng, phần mềm nhận diện giọng nói hiểu em ấy dễ dàng lắm.