noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cừu A woolly ruminant of the genus Ovis. Ví dụ : "The farmer brought the sheep to the pasture for grazing. " Người nông dân dắt đàn cừu ra đồng cỏ để chúng gặm cỏ. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cừu non, người dễ bị lợi dụng. A timid, shy person who is easily led by others. Ví dụ : "The new student was a sheep, easily following the popular group's fashion choices. " Cậu học sinh mới như một con cừu non, dễ dàng bắt chước theo cách ăn mặc của nhóm bạn nổi tiếng. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín đồ, con chiên. (chiefly plural) A religious adherent, a member of a congregation or religious community (compare flock). Ví dụ : "The church's sheep are very active in their community outreach program. " Những con chiên của nhà thờ rất tích cực tham gia vào chương trình tiếp cận cộng đồng của họ. religion person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da thuộc làm từ da cừu. Sheepskin leather. Ví dụ : "My grandfather used sheepskin to make a very warm winter coat. " Ông tôi dùng da cừu thuộc để may một chiếc áo khoác mùa đông rất ấm. material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dễ nhận diện (bởi hệ thống nhận diện giọng nói). (speech recognition) A person who is easily understood by a speech recognition system; contrasted with goat. Ví dụ : "My younger sister is a sheep; the speech recognition software understands her clearly. " Em gái tôi nói rõ ràng, phần mềm nhận diện giọng nói hiểu em ấy dễ dàng lắm. technology computing communication linguistics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con cừu. A sheep; specifically singular form of sheep. Ví dụ : "My grandmother has a pet sheep. " Bà tôi có nuôi một con cừu làm thú cưng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc