Hình nền cho lived
BeDict Logo

lived

/lɪvd/

Định nghĩa

verb

Sống, còn sống, tồn tại.

Ví dụ :

"My grandmother lived to be 95 years old. "
Bà tôi sống đến 95 tuổi.
verb

Sống trọn vẹn, trải nghiệm cuộc sống.

Ví dụ :

Bà tôi đã sống một cuộc đời trọn vẹn, vui vầy bên các cháu và làm tình nguyện viên ở thư viện địa phương.