verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, còn sống, tồn tại. To be alive; to have life. Ví dụ : "My grandmother lived to be 95 years old. " Bà tôi sống đến 95 tuổi. being biology organism human person time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, cư trú, ở. To have permanent residence somewhere, to inhabit, to reside. Ví dụ : "My grandparents lived in a small house by the lake for fifty years. " Ông bà tôi đã sống trong một căn nhà nhỏ bên hồ suốt năm mươi năm. place being human person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, tồn tại, tiếp tục. To survive; to persevere; to continue. Ví dụ : "Her memory lives in that song." Ký ức về cô ấy vẫn còn sống mãi trong bài hát đó. being action time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, tồn tại. To cope. Ví dụ : "Even after losing his job, he lived by finding small tasks and staying positive. " Ngay cả sau khi mất việc, anh ấy vẫn sống sót bằng cách tìm những việc lặt vặt và giữ thái độ tích cực. being condition situation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, trải qua cuộc đời. To pass life in a specified manner. Ví dụ : "It is difficult to live in poverty. And they lived happily ever after." Thật khó để sống trong cảnh nghèo khó. Và họ đã sống hạnh phúc mãi mãi về sau. being human person time history age soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, trải qua, tồn tại. To spend, as one's life; to pass; to maintain; to continue in, constantly or habitually. Ví dụ : "To live an idle or a useful life." Sống một cuộc đời nhàn rỗi hoặc một cuộc đời hữu ích. time being human person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, hành xử, thực hành. To act habitually in conformity with; to practice; to exemplify in one's way of life. Ví dụ : "She lived her values by always helping those in need. " Cô ấy sống theo những giá trị của mình bằng cách luôn giúp đỡ những người khó khăn. way philosophy moral being character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, tồn tại. To outlast danger; to float (said of a ship, boat, etc). Ví dụ : "No ship could live in such a storm." Không con tàu nào có thể sống sót qua một cơn bão như vậy. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, sinh sống, kiếm sống. (followed by "on" or "upon") To maintain or support one's existence; to provide for oneself; to feed; to subsist. Ví dụ : "It is hard to live on the minimum wage. They lived on stale bread." Thật khó để sống sót qua ngày bằng đồng lương tối thiểu. Họ sống lay lắt qua ngày bằng bánh mì cũ. food being human biology economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống trọn vẹn, trải nghiệm cuộc sống. To make the most of life; to experience a full, rich life. Ví dụ : "My grandmother lived a full life, enjoying her grandchildren and volunteering at the local library. " Bà tôi đã sống một cuộc đời trọn vẹn, vui vầy bên các cháu và làm tình nguyện viên ở thư viện địa phương. attitude achievement value being philosophy soul character mind way human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, thọ. (in combination) Having a specified duration of life. Ví dụ : "a short-lived recycling scheme" Một chương trình tái chế tồn tại trong thời gian ngắn. age time being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc