Hình nền cho nestled
BeDict Logo

nestled

/ˈnesəld/ /ˈnesl̩d/

Định nghĩa

verb

An Vị, nép mình, ẩn mình.

Ví dụ :

Chú mèo con an vị trong chiếc chăn mềm mại, cảm thấy an toàn và ấm áp.