noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều, nhà lá, túp lều. A crude, roughly built hut or cabin. Ví dụ : "The homeless man lived in a small shack made of cardboard and wood scraps near the train tracks. " Người vô gia cư đó sống trong một túp lều nhỏ dựng tạm bằng bìa carton và gỗ vụn gần đường ray xe lửa. property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều, nhà ổ chuột. Any poorly constructed or poorly furnished building. Ví dụ : "The family lived in a small shack behind the school. " Gia đình đó sống trong một cái lều nhỏ tồi tàn phía sau trường học. property building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạm phát sóng, lán phát thanh. The room from which a ham radio operator transmits. Ví dụ : "The ham radio operator used the small shack in the backyard to send messages. " Người điều hành radio nghiệp dư đã sử dụng cái lán phát thanh nhỏ ở sau vườn để gửi tin nhắn. communication technology electronics place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, ăn ở. To live (in or with); to shack up. Ví dụ : "After graduating, Sarah shackled up with her best friend in a small apartment. " Sau khi tốt nghiệp, Sarah dọn đến ở chung với bạn thân trong một căn hộ nhỏ. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt rơi vãi, lúa rơi vãi. Grain fallen to the ground and left after harvest. Ví dụ : "The farmer raked up the fallen grain, or "shack," to use it for animal feed. " Người nông dân gom những hạt lúa rơi vãi, hay còn gọi là "hạt rơi vãi," để dùng làm thức ăn cho gia súc. agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt rụng. Nuts which have fallen to the ground. Ví dụ : "The squirrels were busy collecting the fallen acorns, or "shack," in the park. " Những con sóc bận rộn nhặt nhạnh những quả đầu rụng, hay còn gọi là "hạt rụng," trong công viên. food agriculture plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúa rụng, tàn dư (trên đồng ruộng). Freedom to pasturage in order to feed upon shack. Ví dụ : "The farmer allowed the sheep to roam freely in the pasture, giving them shack to graze on the fresh grass. " Người nông dân thả đàn cừu tự do gặm cỏ trên đồng, cho chúng ăn cả lúa rụng và tàn dư còn sót lại sau mùa gặt. agriculture property animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lang thang, người vô gia cư. A shiftless fellow; a low, itinerant beggar; a vagabond; a tramp. Ví dụ : "Seeing that shack panhandling outside the grocery store, I couldn't help but feel sorry for him and gave him some spare change. " Thấy cái gã lang thang đó xin tiền trước cửa hàng tạp hóa, tôi không khỏi cảm thấy thương hại và cho hắn ít tiền lẻ. person character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi. Bait that can be picked up at sea. Ví dụ : "The fishermen tossed the discarded fish parts overboard, hoping the currents would bring back valuable shack later. " Những người đánh cá vứt bỏ những phần cá thừa xuống biển, hy vọng dòng hải lưu sẽ mang lại mồi có giá trị sau này. nautical fish sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, rụng. To shed or fall, as corn or grain at harvest. Ví dụ : "The corn stalks began to shack as the farmers harvested the crop. " Khi nông dân thu hoạch mùa màng, những bắp ngô bắt đầu rụng hạt. agriculture plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mót, nhặt nhạnh. To feed in stubble, or upon waste. Ví dụ : "The rabbits were shacking on the discarded corn stalks after the harvest. " Sau vụ thu hoạch, lũ thỏ đang mót những thân cây ngô bị bỏ lại. agriculture animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, nay đây mai đó. To wander as a vagabond or tramp. Ví dụ : "After losing his job, he began to shack from town to town, looking for temporary work. " Sau khi mất việc, anh ấy bắt đầu lang thang nay đây mai đó từ thị trấn này sang thị trấn khác, tìm kiếm việc làm tạm thời. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ đông. To hibernate; to go into winter quarters. Ví dụ : "The bears will shack for the winter, sleeping in their dens until spring. " Gấu sẽ ngủ đông suốt mùa đông, ngủ trong hang của chúng cho đến mùa xuân. animal nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc