BeDict Logo

agriculture

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
disc harrows
/ˈdɪsk ˈhæroʊz/

Bừa đĩa.

Người nông dân dùng bừa đĩa để làm tơi đất đập vụn những cục đất lớn trên đồng ruộng trước khi gieo hạt.

stooked
/stʊkt/ /stuːkt/

Chất thành đống, bó thành cây.

Sau khi gặt lúa , người nông dân chất những lúa thành đống để chúng khô hơn dưới ánh nắng mặt trời.

scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Đánh tơi sợi.

Sợi được đánh tơi ngay sau khi sấy khô khi còn ấm.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Phân bón, chất bón.

Người làm vườn đã thêm phân bón hữu vào các luống hoa để cải thiện đất.

cord
cordverb
/kɔːd/ /kɔɹd/

Xếp thành đống, chất thành đống.

Người tiều phu sẽ xếp củi thành đống để đo bằng đơn vị cord, chuẩn bị cho mùa đông.

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Đậu phộng, lạc.

Em trai tôi thích ăn đậu phộng (lạc) khi xem hoạt hình.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Gieo, tra hạt.

Người nông dân đang tra hạt lúa xuống ruộng vừa mới cày.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Bướu, nốt sần (trên cây).

Cây sồi trong vườn tôi vài nốt sần trên , do ấu trùng côn trùng đục khoét gây ra.

turpentine trees
/ˈtɜːrpənˌtaɪn ˈtriz/

Thông nhựa

Người thợ mộc thích dùng nhựa từ các cây thông nhựa, như cây thông slash, tạo ra loại vecni tốt nhất.

silages
/ˈsaɪlɪdʒɪz/

Thức ăn ủ chua.

Người nông dân kiểm tra thức ăn chua trong hầm để đảm bảo chúng đang lên men đúng cách cho việc cho ăn vào mùa đông.

hobble chains
/ˈhɑbəl ˈtʃeɪnz/

Xiềng xích, dây xích trói gia súc.

Người chủ trang trại dùng xiềng xích để trói con ngựa non hiếu động lại, tránh cho chạy đi quá xa trong đêm.

pannage
/ˈpænɪdʒ/

Lợi địa, quả đấu và hạt dẻ gai (dùng làm thức ăn cho lợn).

Vào mùa thu, người nông dân thả lợn vào rừng sồi để chúng béo tốt nhờ lợi địa, tức quả đấu hạt dẻ gai rụng đầy rừng.

pyrethrin
/paɪˈriːθrɪn/ /pɪˈriːθrɪn/

Pyrethrin, cúc trừ sâu.

Người làm vườn đã phun thuốc pyrethrin (cúc trừ sâu) lên những bông hoa hồng để diệt rệp.

patent
patentadjective
/ˈpeɪtənt/

Thượng hạng.

Người thợ làm bánh đã dùng bột thượng hạng để làm một chiếc bánh bông lan mềm mại nhẹ.

groat
groatnoun
/ɡɹəʊt/ /ɡɹoʊt/

Hạt thô, ngũ cốc thô.

Người nông dân cho ăn hỗn hợp ngô các loại hạt ngũ cốc thô.

parsley
/ˈpɑː(ɹ)sli/

Ngò tây.

tôi luôn thêm ngò tây tươi vào món salad của .

pesticide
/ˈpɛstɨsaɪd/ /ˈpɛstɪ̈ˌsaɪd/

Thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.

Người nông dân phun thuốc trừ sâu lên cây trồng để bảo vệ chúng khỏi côn trùng.

verd
verdnoun
/vɜːd/

Quyền chăn thả gia súc.

Dân làng đã đấu tranh để bảo vệ quyền chăn thả gia súc truyền thống của họ, họ cho rằng họ luôn chăn thả cừu trong khu rừng hoàng gia.

leats
leatsnoun
/liːts/

Mương dẫn nước, kênh đào.

Cối xay gió dựa vào những mương dẫn nước để đưa nước đến các cối đá.

savoury
/ˈseɪvəri/ /ˈseɪvri/

Xạ hương.

tôi luôn thêm một nhúm xạ hương vào món súp đậu của để tạo thêm hương vị phức tạp, đậm đà chất đất hơn.