noun🔗ShareChất gây co cứng, chất gây uốn ván. Any substance that causes tetanic spasms."Nux vomica, strychnine, and brucine are tetanics."Mã tiền, strychnine và brucine là những chất gây co cứng cơ.medicinesubstancephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareUốn ván. Of or relating to tetanus"The rusty nail caused a serious wound, and the doctor worried about a tetanic infection. "Cái đinh rỉ sét gây ra một vết thương nghiêm trọng, và bác sĩ lo lắng về nguy cơ nhiễm trùng uốn ván.medicinediseasebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGây uốn ván. Causing tetanus"The rusty nail was a cause for concern because it had the potential to cause a tetanic infection. "Cái đinh rỉ sét đó đáng lo ngại vì nó có khả năng gây nhiễm trùng uốn ván.medicinediseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCo giật, Uốn ván. Of or relating to tetany"The patient's muscle spasms were so severe, they were considered tetanic. "Những cơn co thắt cơ của bệnh nhân quá dữ dội, đến mức được coi là co giật như bị uốn ván.medicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCo cứng. Causing tetany"The doctor explained that the muscle spasms were tetanic, caused by a calcium deficiency. "Bác sĩ giải thích rằng những cơn co thắt cơ này là do bị co cứng, gây ra bởi sự thiếu hụt canxi.medicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc