Hình nền cho concern
BeDict Logo

concern

/kənˈsɜːn/ /kənˈsɝn/

Định nghĩa

noun

Mối quan tâm, sự lo lắng, vấn đề.

Ví dụ :

Mối lo của tôi về sức khỏe của con gái rất lớn vì con bé dạo này cảm thấy không khỏe.
verb

Liên quan, dính líu, ảnh hưởng đến.

Ví dụ :

Công việc mới của tôi liên quan đến việc phát triển phần mềm cho điện thoại di động.