BeDict Logo

concern

/kənˈsɜːn/ /kənˈsɝn/
Hình ảnh minh họa cho concern: Mối quan tâm, sự lo lắng, vấn đề.
 - Image 1
concern: Mối quan tâm, sự lo lắng, vấn đề.
 - Thumbnail 1
concern: Mối quan tâm, sự lo lắng, vấn đề.
 - Thumbnail 2
concern: Mối quan tâm, sự lo lắng, vấn đề.
 - Thumbnail 3
noun

Mối lo của tôi về sức khỏe của con gái rất lớn vì con bé dạo này cảm thấy không khỏe.