Hình nền cho deficiency
BeDict Logo

deficiency

/dɪˈfɪʃənsi/

Định nghĩa

noun

Sự thiếu hụt, sự bất cập, sự không đầy đủ.

Inadequacy or incompleteness.

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên này cho thấy sự thiếu hụt về mặt nghiên cứu, khiến cho việc chứng minh các luận điểm chính trở nên khó khăn.
noun

Sự thiếu hụt, độ hụt.

Ví dụ :

Điểm số thấp trong bài kiểm tra toán của học sinh này là do thiếu hụt kỹ năng giải các bài toán về điểm bội.
noun

Sự thiếu hụt, bậc hụt.

Ví dụ :

Sự thiếu hụt trong sự hiểu biết về đại số của học sinh đó đã được bộc lộ khi em ấy gặp khó khăn trong việc giải các phương trình phức tạp.