disease
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Ranh giới, có xu hướng rối loạn nhân cách ranh giới.

Giảm nhẹ, làm dịu.
"The doctor recommended palliative care to focus on managing the patient's pain and discomfort from their advanced cancer, rather than trying to cure it. "
Bác sĩ đề nghị chăm sóc giảm nhẹ để tập trung vào việc kiểm soát cơn đau và sự khó chịu cho bệnh nhân ung thư giai đoạn cuối, thay vì cố gắng chữa khỏi bệnh.

Cắt bỏ khối u ở vú.

Gây ban đỏ, sinh ban.

Cắt bỏ não, hủy não.
"In neurological research, scientists sometimes decerebrate animal models to study basic brainstem reflexes without the influence of higher cognitive functions. "
Trong nghiên cứu thần kinh học, các nhà khoa học đôi khi cắt bỏ não của động vật thí nghiệm để nghiên cứu các phản xạ cơ bản của thân não mà không bị ảnh hưởng bởi các chức năng nhận thức cao cấp hơn.

Đông đặc, sự đông đặc.
""The doctor pointed to the X-ray, explaining that the white patches on the patient's lungs indicated consolidations, areas where fluid had hardened and replaced the air normally found there." "
Bác sĩ chỉ vào phim chụp X-quang, giải thích rằng những vùng trắng trên phổi bệnh nhân cho thấy có sự đông đặc, những chỗ mà chất lỏng đã cứng lại và thay thế cho không khí vốn có ở đó.

Gây ra, làm phát sinh, bội nhiễm.












