Hình nền cho cause
BeDict Logo

cause

/kɔːz/ /kɔz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Họ xác định ống nước bị vỡ là nguyên nhân gây ra trận lụt.
noun

Mục tiêu, lý tưởng, chính nghĩa.

Ví dụ :

Giúp đỡ người khác là lý tưởng sống của cô ấy, thôi thúc cô ấy làm tình nguyện viên tại trại cứu trợ động vật địa phương.
noun

Vụ kiện, vụ án, nguyên nhân kiện.

Ví dụ :

Người sinh viên đã nộp đơn kiện lên tòa án để phản đối chính sách chấm điểm không công bằng.