Hình nền cho doctor
BeDict Logo

doctor

/ˈdɒktə/ /ˈdɑktɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"If you still feel unwell tomorrow, see your doctor."
Nếu ngày mai bạn vẫn còn thấy không khỏe, hãy đi khám bác sĩ nhé.
noun

"Tay buôn", "người thu xếp", "người dàn xếp"

Ví dụ :

Thầy giáo dạy mỹ thuật đích thực là một tay buôn origami, có thể gấp những mẫu thiết kế phức tạp một cách dễ dàng.
noun

Thiết bị sửa chữa, dụng cụ sửa chữa.

Ví dụ :

Cái "thiết bị sửa chữa" của máy in vải hoa, vốn là một con dao để loại bỏ những chất màu thừa.
verb

Chữa trị, điều trị, can thiệp y tế.

Ví dụ :

Họ đã cắt tỉa mạnh tay để điều trị cho cây táo của mình, và giờ những cây lùn đó dễ hái quả hơn.