Hình nền cho rusty
BeDict Logo

rusty

/ˈɹʌsti/

Định nghĩa

adjective

Gỉ, bị gỉ, han gỉ.

Ví dụ :

"The old bicycle was rusty, so it wasn't rideable. "
Chiếc xe đạp cũ bị han gỉ hết cả rồi nên không đi được nữa.