Hình nền cho serious
BeDict Logo

serious

/ˈsɪə.ɹi.əs/ /ˈsɪəɹ.i.əs/

Định nghĩa

adjective

Nghiêm trọng, trang nghiêm, đứng đắn.

Ví dụ :

Thật bất ngờ khi thấy vị thuyền trưởng, người mà lúc nào trông cũng nghiêm nghị như vậy, cười sảng khoái đến thế.