adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm trọng, trang nghiêm, đứng đắn. Without humor or expression of happiness; grave in manner or disposition Ví dụ : "It was a surprise to see the captain, who had always seemed so serious, laugh so heartily." Thật bất ngờ khi thấy vị thuyền trưởng, người mà lúc nào trông cũng nghiêm nghị như vậy, cười sảng khoái đến thế. attitude character emotion essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm trọng, quan trọng. Important; weighty; not insignificant Ví dụ : "My brother's job interview was a serious matter; getting the job was important to him. " Cuộc phỏng vấn xin việc của anh trai tôi là một việc nghiêm túc; có được công việc đó rất quan trọng đối với anh ấy. attitude character quality situation value essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm túc, thành thật. Really intending what is said (or planned, etc); in earnest; not jocular or deceiving Ví dụ : "My brother is serious about his studies; he always completes his homework diligently. " Anh trai tôi rất nghiêm túc trong việc học hành; anh ấy luôn hoàn thành bài tập về nhà một cách chăm chỉ. attitude character moral essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm túc, bền chặt, xác định. (of a relationship) Committed. Ví dụ : "My brother and his girlfriend are very serious about their relationship; they plan to get married next year. " Anh trai tôi và bạn gái rất nghiêm túc trong mối quan hệ này, họ dự định kết hôn vào năm tới. family attitude character essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách nghiêm túc, Nghiêm trọng. In a serious manner; seriously. Ví dụ : "My brother is serious about getting good grades in school. " Anh trai tôi rất nghiêm túc trong việc đạt điểm cao ở trường. attitude character way essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc