Hình nền cho potential
BeDict Logo

potential

/pəˈtɛnʃəl/ /po(ʊ)ˈtɛnʃəl/

Định nghĩa

noun

Tiềm năng, khả năng tiềm ẩn.

Ví dụ :

Ngay từ khi còn nhỏ, ai cũng thấy rõ cô ấy có tiềm năng để trở thành một nhạc sĩ vĩ đại.
noun

Thế năng hấp dẫn, điện thế hấp dẫn.

Ví dụ :

Thế năng hấp dẫn của quả táo đang rơi phụ thuộc vào độ cao của nó so với mặt đất.
noun

Ví dụ :

Thế năng của quả bóng trên đỉnh đồi rất cao, nghĩa là nó sẽ giải phóng rất nhiều năng lượng nếu lăn xuống.
adjective

Tiềm năng, có thể, khả năng.

Ví dụ :

Khả năng chị tôi sẽ thành công trong môn toán là điều hiển nhiên; chị ấy luôn đạt điểm cao trong các bài kiểm tra.