BeDict Logo

salariat

/sæˈlɛəriət/ /səˈlɛəriət/
Hình ảnh minh họa cho salariat: Tầng lớp hưởng lương, giới làm công ăn lương.
noun

Tầng lớp hưởng lương, giới làm công ăn lương.

Sự phát triển của ngành công nghệ đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể về số lượng người thuộc giới làm công ăn lương, với ngày càng nhiều người nhận lương tháng thay vì trả công theo giờ.