noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền công, lương theo giờ. (often in plural) An amount of money paid to a worker for a specified quantity of work, usually calculated on an hourly basis and expressed in an amount of money per hour. Ví dụ : "Before her promotion, her wages were 20% less." Trước khi được thăng chức, lương theo giờ của cô ấy thấp hơn 20%. job economy business work finance amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh cược, cá cược. To wager, bet. Ví dụ : "He waged a bet with his friend that he could finish his homework faster. " Anh ấy đã đánh cược với bạn rằng anh ấy có thể làm bài tập về nhà nhanh hơn. bet business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, hứng chịu, đương đầu. To expose oneself to, as a risk; to incur, as a danger; to venture; to hazard. Ví dụ : "He wages his reputation on the accuracy of his research. " Anh ta đánh cược danh tiếng của mình vào sự chính xác của nghiên cứu. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê mướn. To employ for wages; to hire. Ví dụ : "The company wages temporary workers during the busy holiday season. " Công ty thuê mướn công nhân thời vụ trong mùa lễ bận rộn. business economy job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành, thực hiện. To conduct or carry out (a war or other contest). Ví dụ : "The activist group decided to wage a campaign against the new factory. " Nhóm nhà hoạt động quyết định tiến hành một chiến dịch chống lại nhà máy mới. war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả công, thuê mướn. To adventure, or lay out, for hire or reward; to hire out. Ví dụ : "The farmer wages his tractor out to neighbors who need help harvesting their crops. " Người nông dân cho thuê máy kéo của mình cho những người hàng xóm cần giúp thu hoạch mùa màng. business job economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết. To give security for the performance of. Ví dụ : "To ensure the contractor finishes the project on time, the company wages a portion of the payment until completion. " Để đảm bảo nhà thầu hoàn thành dự án đúng thời hạn, công ty cam kết giữ lại một phần thanh toán cho đến khi hoàn thành. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc