BeDict Logo

salary

/ˈsælɚi/
Hình ảnh minh họa cho salary: Trả lương (theo định kỳ), trả lương (cố định).
verb

Trả lương (theo định kỳ), trả lương (cố định).

Công ty đang trả lương cố định hàng tuần cho nhân viên mới, thay vì trả công nhật như trước đây.