Hình nền cho salary
BeDict Logo

salary

/ˈsælɚi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My dad receives a salary of $5,000 per month as a software engineer. "
Bố tôi nhận mức lương 5.000 đô la một tháng với vai trò là kỹ sư phần mềm.
verb

Trả lương (theo định kỳ), trả lương (cố định).

Ví dụ :

Công ty đang trả lương cố định hàng tuần cho nhân viên mới, thay vì trả công nhật như trước đây.