Hình nền cho salaries
BeDict Logo

salaries

/ˈsæləriz/ /ˈsæləriːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty đã tăng lương cho nhân viên để thu hút và giữ chân những chuyên gia giỏi.
verb

Trả lương, trả theo kỳ hạn.

Ví dụ :

Công ty quyết định trả lương theo tháng cho tất cả nhân viên đang hưởng lương theo giờ, nghĩa là họ sẽ được trả một khoản tiền cố định mỗi tháng thay vì trả theo giờ làm việc.