BeDict Logo

salaries

/ˈsæləriz/ /ˈsæləriːz/
Hình ảnh minh họa cho salaries: Trả lương, trả theo kỳ hạn.
 - Image 1
salaries: Trả lương, trả theo kỳ hạn.
 - Thumbnail 1
salaries: Trả lương, trả theo kỳ hạn.
 - Thumbnail 2
verb

Trả lương, trả theo kỳ hạn.

Công ty quyết định trả lương theo tháng cho tất cả nhân viên đang hưởng lương theo giờ, nghĩa là họ sẽ được trả một khoản tiền cố định mỗi tháng thay vì trả theo giờ làm việc.