Hình nền cho hourly
BeDict Logo

hourly

/ˈaʊ̯əli/ /ˈaʊ̯ɚli/

Định nghĩa

noun

Hàng giờ, sản phẩm mỗi giờ.

Ví dụ :

Cô ấy chẳng bao giờ đọc báo cáo hàng giờ của mình cả, nhưng cứ thử để báo cáo mỗi giờ của cô ấy trễ mười lăm phút xem, cô ấy làm ầm lên cho mà xem.