noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng giờ, sản phẩm mỗi giờ. Something produced each hour. Ví dụ : "She never reads her hourly report, but let her hourlies be fifteen minutes late and she raises a ruckus." Cô ấy chẳng bao giờ đọc báo cáo hàng giờ của mình cả, nhưng cứ thử để báo cáo mỗi giờ của cô ấy trễ mười lăm phút xem, cô ấy làm ầm lên cho mà xem. time job business work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng giờ, mỗi giờ. Occurring every hour. Ví dụ : "There are hourly express buses." Có xe buýt tốc hành chạy mỗi giờ. time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính theo giờ, trả lương theo giờ. Unsalaried, paid by the hour; (by extension) blue-collar. Ví dụ : "My neighbor works an hourly job at the local bakery, so he gets paid each hour he works. " Ông hàng xóm của tôi làm công việc tính lương theo giờ ở tiệm bánh gần nhà, nên ông ấy được trả tiền cho mỗi giờ làm việc. economy business job work time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng giờ, mỗi giờ. At intervals of an hour. Ví dụ : "Express buses depart hourly." Xe buýt nhanh khởi hành mỗi giờ. time business economy frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc