verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, tiếp nhận, lãnh. To take, as something that is offered, given, committed, sent, paid, etc.; to accept; to be given something. Ví dụ : "She received many presents for her birthday." Cô ấy nhận được rất nhiều quà cho ngày sinh nhật của mình. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu thụ, chứa chấp (đồ gian). To take goods knowing them to be stolen. Ví dụ : "He was arrested for receiving the laptops, even though he knew they were taken from the school. " Anh ta bị bắt vì tiêu thụ mấy cái máy tính xách tay, mặc dù anh ta biết rõ chúng là đồ ăn cắp từ trường. police law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đãi, đón tiếp, nghênh đón. To act as a host for guests; to give admittance to; to permit to enter, as into one's house, presence, company, etc. Ví dụ : "to receive a lodger, visitor, ambassador, messenger, etc." Tiếp đón khách trọ, khách đến thăm, đại sứ, người đưa tin, v.v. family entertainment society human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị, gánh chịu. To incur (an injury). Ví dụ : "I received a bloody nose from the collision." Tôi bị chảy máu mũi trong vụ va chạm. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp nhận, chấp nhận, thừa nhận. To allow (a custom, tradition, etc.); to give credence or acceptance to. Ví dụ : "The small town is receiving the new tradition of a community garden with open arms. " Thị trấn nhỏ đang tiếp nhận truyền thống mới về vườn cộng đồng với sự hào hứng. culture tradition society action attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu, bắt sóng, nhận tín hiệu. To detect a signal from a transmitter. Ví dụ : "The radio is receiving a weak signal, so the music is fading in and out. " Đài radio đang bắt sóng yếu nên nhạc cứ lúc to lúc nhỏ. technology electronics communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, lãnh, đỡ (bóng). To be in a position to take possession, or hit back the ball. Ví dụ : "The tennis player is practicing receiving serves. " Người chơi quần vợt đang tập đỡ giao bóng. position sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thu, lĩnh hội, thấu hiểu. To accept into the mind; to understand. Ví dụ : "She is having trouble receiving the complex math concepts her teacher is explaining. " Cô ấy đang gặp khó khăn trong việc tiếp thu những khái niệm toán học phức tạp mà giáo viên đang giảng giải. mind ability communication language education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhận, sự tiếp nhận. The act by which something is received; reception. Ví dụ : "The receiving of gifts at the birthday party was a joyful occasion for everyone. " Việc nhận quà tại bữa tiệc sinh nhật là một dịp vui vẻ cho tất cả mọi người. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc