Hình nền cho opposed
BeDict Logo

opposed

/əˈpəʊzd/ /əˈpoʊzd/

Định nghĩa

verb

Chống đối, phản đối, kháng cự.

Ví dụ :

Vẫn còn thời gian để phản đối kế hoạch này.
verb

Chống đối, phản đối, đối lập.

Ví dụ :

Hội học sinh đã phản đối quy định về đồng phục mới, đưa ra một phong cách khác đối lập với những điều luật được đề xuất.