Hình nền cho expansion
BeDict Logo

expansion

/ɪkˈspænʃən/

Định nghĩa

noun

Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển.

Ví dụ :

Sự giãn nở của kim loại và nhựa khi gặp nhiệt độ cao là một hiện tượng được hiểu rõ.
noun

Ví dụ :

Sự giãn nở của hơi nước trong xi lanh đã đẩy piston, tạo động lực cho máy hoạt động.