noun🔗ShareCông nghệ, kỹ thuật. Technology"My son uses new tech for his school projects. "Con trai tôi dùng công nghệ mới cho các dự án ở trường.technologyelectronicscomputinginternettechnicalindustrysciencedeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKỹ thuật viên. Technician"The tech fixed my computer's screen in under an hour. "Kỹ thuật viên đã sửa màn hình máy tính của tôi chưa đến một tiếng đồng hồ.technologytechnicaljobpersonserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKỹ thuật. Technique"The chef's special tech for perfectly cooking rice involves soaking it overnight. "Kỹ thuật đặc biệt của đầu bếp để nấu cơm hoàn hảo là ngâm gạo qua đêm.technologytechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKỹ thuật. (used in titles) technical college"My sister is studying engineering at the local tech. "Chị tôi đang học kỹ thuật tại trường kỹ thuật gần nhà.technologyeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc