Hình nền cho industry
BeDict Logo

industry

/ˈɪndəstɹi/

Định nghĩa

noun

Cần cù, siêng năng, chuyên cần.

Ví dụ :

Sự cần cù và nhạy bén kinh doanh của họ đã giúp họ trở nên giàu có sau nhiều năm.
noun

Công nghiệp chế tác, hệ công nghiệp.

A typological classification of stone tools, associated with a technocomplex.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học phân loại những công cụ đá được tìm thấy tại địa điểm này vào hệ công nghiệp chế tác Acheulean.