BeDict Logo

work

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
stooked
/stʊkt/ /stuːkt/

Chất thành đống, bó thành cây.

Sau khi gặt lúa , người nông dân chất những lúa thành đống để chúng khô hơn dưới ánh nắng mặt trời.

scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Đẽo, gọt, vạt.

Người thợ nề cẩn thận đẽo những cạnh thô của phiến đá lớn trước khi lắp vào tường.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Phối hợp, sự phối hợp, điều phối, sự điều phối.

Sự phối hợp tuyệt vời của cả đội đã giúp họ hoàn thành dự án trước thời hạn.

schedules
/ˈʃedjuːlz/ /ˈskedʒuːlz/

Lịch trình, kế hoạch, thời khóa biểu.

Hãy tuân thủ lịch trình.

cowrites
/ˌkoʊˈraɪts/ /ˌkoʊˈrɪts/

Đồng sáng tác, hợp tác viết.

Maria thường đồng sáng tác truyện với bạn thân nhất của mình cho tờ báo của trường.

redrafts
/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/

Soạn lại, phác thảo lại.

Sau khi xem qua bản nháp đầu tiên, giáo viên yêu cầu học sinh soạn lại bài luận của mình.

buzz saw
/ˈbʌz ˌsɔ/

Cưa máy, cưa vòng.

Người thợ mộc dùng cái cưa máy để cắt những tấm ván gỗ một cách nhanh chóng.

donkeymen
/ˈdɒŋkimən/ /ˈdɑːŋkimən/

Thợ máy, người phụ trách phòng máy tàu.

Trong suốt chuyến đi, những thợ máy phụ trách phòng máy tàu luôn đảm bảo động tàu chạy êm ái, giúp mọi người giữ đúng lịch trình.

cord
cordverb
/kɔːd/ /kɔɹd/

Xếp thành đống, chất thành đống.

Người tiều phu sẽ xếp củi thành đống để đo bằng đơn vị cord, chuẩn bị cho mùa đông.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Đập bằng búa tạ.

Việc đập búa tạ liên tục của người thợ kim loại lên miếng thép cứng đầu cuối cùng cũng làm cong theo hình dạng mong muốn.

interviewers
/ˈɪntərvjuːərz/ /ˈɪntərˌvjuːərz/

Người phỏng vấn, người vấn đáp.

Những người phỏng vấn đã hỏi rất nhiều câu hỏi về kinh nghiệm làm việc của tôi.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Khoan, sự khoan.

"The drilling of the new well took several days. "

Việc khoan giếng mới mất vài ngày.

retirements
/rɪˈtaɪərmənts/ /rɪˈtaɪərməns/

Sự nghỉ hưu, thời gian nghỉ hưu.

Công ty thông báo về một loạt các vụ nghỉ hưu trong năm nay khi nhiều nhân viên lâu năm đạt đến tuổi 65.

trade-union
/ˈtreɪdˌjuːniən/ /ˈtreɪdˌjunjən/

Công Đoàn, Nghiệp Đoàn.

Những công nhân xây dựng đã thành lập một công đoàn để thương lượng mức lương tốt hơn điều kiện làm việc an toàn hơn.

No Image
/hæz ɪt ɪn fɔːr miː/

ghét bỏ, có ác cảm với ai

Tôi nghĩ ấy ác cảm với tôi tôi được thăng chức thay ấy.

timewasting
timewastingadjective
/ˈtaɪmˌweɪstɪŋ/

Tốn thời gian, phí thời gian.

Việc dành hàng giờ lướt mạng hội thể một hoạt động tốn thời gian đấy.

shirt-sleeves
/ˈʃɜːtsliːvz/ /ˈʃɜːrtˌsliːvz/

Dân lao động, tầng lớp lao động.

đã trở thành một CEO thành công, anh ấy không bao giờ quên xuất thân dân lao động của mình luôn đối xử tôn trọng với nhân viên.

scheduling
/ˈʃedjuːlɪŋ/ /ˈskedʒuːlɪŋ/

Lên lịch, sắp xếp lịch trình.

Văn phòng bác đang lên lịch hẹn tiêm phòng cúm cho tuần tới.

downshifting
/ˈdaʊnˌʃɪftɪŋ/ /ˈdaʊnʃɪftɪŋ/

Giảm tốc độ, làm chậm lại, hạ cấp.

Sau một tuần làm việc căng thẳng, Sarah giảm bớt các hoạt động của mình để tập trung thư giãn bên gia đình.

charring
/ˈtʃɑːrɪŋ/ /ˈtʃærɪŋ/

Làm việc nhà, làm thuê theo ngày.

Henderson làm thuê theo ngày tiệm bánh, lau chùi nướng sàn nhà mỗi buổi sáng vài tiếng trước khi nhân viên chính thức đến.