noun🔗ShareCông nhân bốc xếp, người bốc vác. A dockworker involved in loading and unloading cargo, or in supervising such work."The stevedore directed the crane operator as the heavy crates were carefully unloaded from the ship. "Người công nhân bốc xếp hướng dẫn người điều khiển cần cẩu khi những thùng hàng nặng được dỡ một cách cẩn thận khỏi tàu.jobindustryworkpersonnauticalbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBốc dỡ hàng, xếp dỡ hàng hóa. To load or unload a ship's cargo."The dockworkers stevedore cargo ships every day, loading and unloading goods from around the world. "Hằng ngày, những công nhân bến tàu bốc dỡ hàng hóa lên xuống các tàu chở hàng, xếp dỡ hàng hóa từ khắp nơi trên thế giới.nauticaljobindustryworkeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc