noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, sọt, rương. A large open box or basket, used especially to transport fragile goods. Ví dụ : "The farmer carefully loaded the apples into wooden crates for transport to the market. " Người nông dân cẩn thận xếp táo vào những cái sọt gỗ để chở ra chợ. item utility material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, phương tiện tồi tàn. (mildly) A vehicle (car, aircraft, spacecraft, etc.) seen as unreliable. Ví dụ : ""My grandpa only drives old crates; he says new cars are overpriced." " Ông tôi chỉ lái mấy chiếc xe cũ kỹ, đồ bỏ đi thôi; ông bảo xe mới giá trên trời. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư viện, gói, crate (trong ngữ cảnh lập trình Rust). In the Rust programming language, a binary or library. Ví dụ : "Rust projects are often organized into reusable packages called crates. " Các dự án Rust thường được tổ chức thành các gói tái sử dụng được gọi là crate (hay còn gọi là thư viện, gói trong Rust). computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thùng. To put into a crate. Ví dụ : "The movers will crate the fragile antiques before loading them onto the truck. " Công ty chuyển nhà sẽ đóng thùng những món đồ cổ dễ vỡ trước khi chất chúng lên xe tải. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thùng. To keep in a crate. Ví dụ : "We crate the puppy at night so he doesn't wander around the house. " Chúng tôi nhốt con chó con vào thùng vào ban đêm để nó không chạy lung tung khắp nhà. item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc