noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu, chiến hạm. A water-borne vessel generally larger than a boat. Ví dụ : "The cargo ships sailed into the harbor, carrying containers filled with goods. " Những con tàu chở hàng đã tiến vào bến cảng, chở đầy các container chứa hàng hóa. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu, tàu thuyền, phi thuyền. (chiefly in combination) A vessel which travels through any medium other than across land, such as an airship or spaceship. Ví dụ : "The future may bring entire generations born on spaceships traveling to distant stars. " Tương lai có thể chứng kiến cả những thế hệ sinh ra trên các phi thuyền du hành đến những ngôi sao xa xôi. nautical vehicle space technology military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu thuyền, chiến hạm. A sailing vessel with three or more square-rigged masts. Ví dụ : "The harbor was full of ships with their tall masts reaching towards the sky. " Bến cảng đầy ắp những chiến hạm với những cột buồm cao vút hướng lên trời. nautical vehicle sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát hương, lư hương. A dish or utensil (originally fashioned like the hull of a ship) used to hold incense. Ví dụ : "The priest carefully placed fragrant resins into the silver ships, filling the small chapel with a sweet scent. " Vị linh mục cẩn thận đặt những loại nhựa thơm vào những chiếc lư hương bằng bạc, làm cho gian nguyện nhỏ tràn ngập hương thơm ngọt ngào. ritual utensil religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu, thuyền. The third card of the Lenormand deck. Ví dụ : "My Lenormand reading showed "the child" followed by "the ships," suggesting a new journey or adventure related to my son. " Trong trải bài Lenormand của tôi, lá "đứa trẻ" xuất hiện trước lá "tàu thuyền", gợi ý về một hành trình hoặc cuộc phiêu lưu mới liên quan đến con trai tôi. nautical sailing astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển bằng đường thủy, gửi bằng tàu. To send by water-borne transport. Ví dụ : "The company ships its products overseas by cargo ship. " Công ty vận chuyển sản phẩm của mình ra nước ngoài bằng tàu chở hàng. nautical vehicle sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, vận chuyển, giao hàng. To send (a parcel or container) to a recipient (by any means of transport). Ví dụ : "to ship freight by railroad" Vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt. nautical vehicle sailing business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất xưởng, tung ra. To release a product to vendors; to launch. Ví dụ : "Our next issue ships early next year." Số báo tiếp theo của chúng tôi sẽ được xuất xưởng vào đầu năm sau. business technical industry commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển mộ thủy thủ, thuê thủy thủ. To engage to serve on board a vessel. Ví dụ : "I shipped on a man-of-war." Tôi đã được thuê làm thủy thủ trên một chiến hạm. nautical sailing vehicle job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống tàu, Đi tàu. To embark on a ship. Ví dụ : "My brother ships out next week for his tour of duty with the Navy. " Tuần tới, anh trai tôi sẽ xuống tàu đi làm nhiệm vụ cho hải quân. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt vào vị trí, Bố trí. To put in its place. Ví dụ : "to ship the tiller or rudder" Đặt bánh lái vào đúng vị trí. position nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập nước, bị tràn nước. To take in (water) over the sides of a vessel. Ví dụ : "We were shipping so much water I was sure we would capsize." Chúng tôi bị tràn quá nhiều nước vào thuyền đến nỗi tôi chắc chắn thuyền sẽ bị lật úp. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển giao, vận chuyển, giao hàng. To pass (from one person to another). Ví dụ : "Can you ship me the ketchup?" Bạn chuyển hộ mình chai tương cà chua được không? communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất tay, chơi tất. To go all in. Ví dụ : "Seeing his struggling small business was about to collapse, John ships all of his remaining savings into it, hoping to save it. " Thấy công việc kinh doanh nhỏ đang gặp khó khăn và sắp sụp đổ, John tất tay dồn hết số tiền tiết kiệm còn lại vào đó, hy vọng cứu vãn được tình hình. entertainment sport business game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, bán, trao đổi. To trade or send a player to another team. Ví dụ : "Twins ship Delmon Young to Tigers." Twins chuyển nhượng Delmon Young cho đội Tigers. sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút hỏng, phá bóng hỏng. To bungle a kick and give the opposing team possession. Ví dụ : "The punter shipped the kick, and the other team caught the ball near midfield. " Cầu thủ đá phạt đó sút hỏng cú đá, và đội kia bắt được bóng gần giữa sân. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình cảm giữa các nhân vật, ghép đôi. A fictional romantic relationship between two characters, either real or themselves fictional. Ví dụ : "Many fans ship the two main characters in the TV show, hoping they will become a couple. " Nhiều người hâm mộ ghép đôi hai nhân vật chính trong phim truyền hình, mong họ sẽ thành một cặp ngoài đời. entertainment media literature character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán ghép, ủng hộ (một cặp đôi). To support or approve of a fictional romantic relationship between two characters, either real or themselves fictional, typically in fan fiction. Ví dụ : "I ship Kirk and Spock in “Star Trek”." Tôi gán ghép/ủng hộ Kirk và Spock thành một đôi trong phim "Star Trek". entertainment internet media culture literature word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc