Hình nền cho ships
BeDict Logo

ships

/ʃɪps/

Định nghĩa

noun

Tàu, chiến hạm.

Ví dụ :

Những con tàu chở hàng đã tiến vào bến cảng, chở đầy các container chứa hàng hóa.
noun

Ví dụ :

Tương lai có thể chứng kiến cả những thế hệ sinh ra trên các phi thuyền du hành đến những ngôi sao xa xôi.
noun

Bát hương, lư hương.

Ví dụ :

Vị linh mục cẩn thận đặt những loại nhựa thơm vào những chiếc lư hương bằng bạc, làm cho gian nguyện nhỏ tràn ngập hương thơm ngọt ngào.
noun

Tình cảm giữa các nhân vật, ghép đôi.

Ví dụ :

Nhiều người hâm mộ ghép đôi hai nhân vật chính trong phim truyền hình, mong họ sẽ thành một cặp ngoài đời.