verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ, bốc dỡ, tháo dỡ. To remove the load or cargo from (a vehicle, etc.). Ví dụ : "to unload a ship; to unload a camel" Dỡ hàng khỏi tàu; dỡ hàng khỏi lạc đà. vehicle action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ, bốc dỡ, xuống hàng. To remove (the load or cargo) from a vehicle, etc. Ví dụ : "to unload bales of hay from a truck" Dỡ những kiện cỏ khô từ xe tải xuống. vehicle action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ, bốc dỡ, dỡ hàng. To deposit one's load or cargo. Ví dụ : "The truck driver unloaded the boxes of books onto the school's loading dock. " Người tài xế xe tải dỡ những thùng sách xuống bến bốc dỡ hàng của trường. vehicle nautical action industry business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, giãi bày. To give vent to or express. Ví dụ : "After a stressful day at work, Sarah unloaded her frustrations on her husband. " Sau một ngày làm việc căng thẳng, Sarah đã trút hết những bực dọc của mình lên chồng. emotion mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ, giải phóng. To remove (something previously loaded) from memory. Ví dụ : "I need to unload some information from my brain to make room for studying math. " Tôi cần phải gỡ bớt thông tin khỏi đầu để có chỗ học toán. mind computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ, đổ, tháo dỡ. To discharge, pour, or expel. Ví dụ : "The truck driver unloaded the boxes of books onto the school's loading dock. " Người tài xế xe tải đã dỡ những thùng sách xuống bến bốc dỡ hàng của trường. action utility business technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ, trút, bán tống bán tháo. To get rid of or dispose of. Ví dụ : "to unload unprofitable stocks" Bán tống bán tháo cổ phiếu không sinh lời. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ, tháo dỡ, đổ xuống. To deliver forcefully. Ví dụ : "The frustrated teacher started to unload her anger on the misbehaving students after a particularly chaotic day. " Sau một ngày hỗn loạn, cô giáo bực bội bắt đầu trút cơn giận lên những học sinh nghịch ngợm. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate, particularly within an orifice. physiology body sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ đạn To draw the charge from. Ví dụ : "to unload a gun" Xả đạn khỏi súng. energy physics electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc