Hình nền cho directed
BeDict Logo

directed

/daɪˈɹɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Chỉ đạo, điều khiển, quản lý.

Ví dụ :

Chỉ đạo công việc quốc gia hoặc điều khiển hành động của một đội quân.
adjective

Có chủ đích, có định hướng.

Ví dụ :

Bài luận của cô ấy về biến đổi khí hậu rất có chủ đích, tập trung gần như hoàn toàn vào tác động kinh tế của việc mực nước biển dâng cao.
adjective

Định hướng.

Ví dụ :

Việc tìm kiếm có định hướng chú mèo con bị lạc đã kiểm tra một cách hệ thống từng phòng trong nhà, không bao giờ quay lại và luôn tiến gần hơn đến những chỗ có khả năng mèo trốn.