Hình nền cho around
BeDict Logo

around

/əˈɹaʊnd/

Định nghĩa

adjective

Có mặt, ở gần.

Ví dụ :

"Is Clare around today?"
Hôm nay Clare có ở đây không?
adverb

Thay đổi, chuyển hướng, thức tỉnh, đồng thuận.

Ví dụ :

Trước đây anh ấy thường thức khuya, nhưng bạn gái mới của anh ấy đã thay đổi hẳn thói quen đó.