verb🔗ShareDỡ hàng, bốc dỡ hàng. To remove the load or cargo from (a vehicle, etc.)."to unload a ship; to unload a camel"Dỡ hàng khỏi tàu; dỡ hàng khỏi lạc đà.vehicleactionnauticaltrafficindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDỡ hàng, bốc dỡ. To remove (the load or cargo) from a vehicle, etc."to unload bales of hay from a truck"Dỡ những kiện cỏ khô từ xe tải xuống.vehicleactionindustrybusinesscommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDỡ hàng, bốc dỡ. To deposit one's load or cargo."The delivery truck is unloading boxes of books at the school. "Xe tải giao hàng đang dỡ các thùng sách xuống ở trường.actionvehiclenauticalindustrycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrút, giải tỏa. To give vent to or express."After a long day at work, Sarah was unloading her frustrations to her husband. "Sau một ngày dài làm việc, Sarah đang trút hết những bực dọc của mình lên chồng.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGỡ bỏ, giải phóng. To remove (something previously loaded) from memory."After months of hard work, the programmer was finally unloading the old, unused code from the computer's memory. "Sau nhiều tháng làm việc vất vả, cuối cùng lập trình viên cũng đã gỡ bỏ đoạn mã cũ và không còn dùng đến ra khỏi bộ nhớ máy tính.mindcomputingtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDỡ, bốc dỡ, đổ ra. To discharge, pour, or expel."The delivery truck is unloading boxes of books at the school entrance. "Xe tải giao hàng đang dỡ các thùng sách xuống ở cổng trường.actionprocessvehicleindustrycommercetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDỡ hàng, bốc dỡ, giải tỏa. To get rid of or dispose of."to unload unprofitable stocks"Giải tỏa những cổ phiếu không sinh lời.actionbusinesseconomyindustryprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDỡ hàng, bốc dỡ, giải tỏa hàng hóa. To deliver forcefully."The moving truck was unloading furniture onto the front lawn. "Chiếc xe tải chuyển nhà đang dỡ mạnh đồ đạc xuống bãi cỏ phía trước.actionworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXuất tinh, bắn tinh. To ejaculate, particularly within an orifice.bodysexphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXả, rút điện. To draw the charge from."to unload a gun"Xả súng (rút hết đạn trong súng).energyphysicstechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự dỡ hàng, việc bốc dỡ. The act by which something is unloaded."The unloading of the groceries from the car took about ten minutes. "Việc dỡ hàng tạp hóa từ xe ô tô mất khoảng mười phút.actionprocessbusinessindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc